Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tươi sáng" (1)
tươi sáng
Tiếng Anh
Tính từBright, Promising
Hàng rào người do thanh niên Iran tạo nên vì một tương lai tươi sáng.
A human fence formed by Iranian youth for a bright future.
Từ liên quan "tươi sáng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tươi sáng" (3)
Phấn má làm gương mặt tươi sáng.
Blush makes the face brighter.
Tôi thích màu sắc tươi sáng.
I like bright colors.
Hàng rào người do thanh niên Iran tạo nên vì một tương lai tươi sáng.
A human fence formed by Iranian youth for a bright future.
